Ngày 22/7/2020, Kia Seltos chính thức được giới thiệu và ra mắt tới khách hàng Việt, đồng thời đánh dấu mẫu xe SUV đầu tiên trong dải sản phẩm thế hệ mới của thương hiệu Kia có mặt tại Việt Nam.Kia Seltos 2020 đã chính thức ra mắt tại Việt Nam từ 22/7/2020.

Kia Seltos 2020 đã chính thức ra mắt tại Việt Nam từ 22/7/2020.

Được biết, Kia Seltos hoàn toàn mới được đặt tên theo tên con trai của Hercules trong thần thoại Hy Lạp. Chính vì vậy, chiếc xe mới này được định hướng phát triển theo phong cách năng động và mạnh mẽ hướng tới các khách hàng trẻ tuổi muốn tìm kiếm một chiếc xe SUV có sự khác biệt hoàn toàn giữa đám đông.Tại Việt Nam, Kia Seltos sẽ được Thaco sản xuất và lắp ráp trong nước. Được định vị ở phân khúc B-SUV, Kia Seltos sẽ cạnh tranh cùng các đối thủ như Hyundai Kona, Honda HR-V, Ford EcoSport, Toyota Corolla Cross... đồng thời bù đắp vào khoảng trống mà Kia còn thiếu ở phân khúc Crossver sau khi Kia Sportage và Kia Soul bị ngừng phân phối.Ảnh chụp trước xe Kia Seltos 2020Kia Seltos 2020 phiên bản 1.4 Luxury chạy tại đường thử ở nhà máy Thaco Kia.

Giá bán, màu sắc và các phiên bản của Kia Seltos 2020

Phiên bảnGiá xe (triệu đồng)
Kia Seltos 1.4L Turbo Premium719
Kia Seltos 1.6L Premium699
Kia Seltos 1.4L Turbo Luxury649
Kia Seltos 1.4L Turbo Deluxe589
Theo công bố từ nhà sản xuất, Kia Seltos 2020 được bán tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản gồm 1.4 Deluxe, 1.4 Luxury, 1.4 Premium và 1.6 Premium. Đây là cách đặt tên phiên bản rất quen thuộc được Thaco áp dụng không chỉ cho thương hiệu Kia mà còn cả Mazda và Peugeot.
GIÁ XE KIA SELTOS 2022 MỚI NHẤT
Phiên bảnGiá xe cũ (triệu đồng)Giá xe mới (triệu đồng)Chênh lệch (triệu đồng)
KIA Seltos 1.4 Deluxe634639+5
KIA Seltos 1.4 Luxury699704+5
KIA Seltos 1.6 Premium nâng cấp724729+5
KIA Seltos 1.4 Premium749759+10

Giá lăn bánh KIA Seltos 1.4 Luxury tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết704.000.000704.000.000704.000.000704.000.000704.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000